dẻo quẹo
- Tính từ:
- Rất mềm dẻo, dễ uốn cong mà không gãy: Dùng để miêu tả tính chất vật lý của một vật thể có thể bị bẻ cong, xoắn hoặc kéo dãn một cách dễ dàng và linh hoạt.
- (Khẩu ngữ) Rất uyển chuyển, mềm mại: Dùng để miêu tả chuyển động của cơ thể, đặc biệt là tay chân, một cách nhịp nhàng và linh hoạt.
- Vừa đủ độ, hoàn hảo (về độ chín của cơm, xôi): Dùng để chỉ thức ăn (thường là cơm hoặc xôi) được nấu đến độ chín vừa phải, hạt nở đều, dẻo và ngon.
Tính từ (Vật lý):
- Sợi dây thun này dẻo quẹo, kéo ra thả vào rất êm. (Sợi dây thun này rất mềm dẻo, kéo ra thả vào rất êm.)
- Đất sét sau khi nhào kỹ trở nên dẻo quẹo, dễ nặn. (Đất sét sau khi nhào kỹ trở nên rất dẻo, dễ nặn.)
Tính từ (Chuyển động):
- Tay cô ta múa dẻo quẹo như rắn. (Tay cô ấy múa rất uyển chuyển như rắn.)
- Vận động viên thể dục dụng cụ có thân hình dẻo quẹo đáng kinh ngạc. (Vận động viên thể dục dụng cụ có thân hình uyển chuyển đáng kinh ngạc.)
Tính từ (Độ chín của thức ăn):
- Nồi cơm này nấu dẻo quẹo, ăn rất vừa miệng. (Nồi cơm này nấu vừa độ, ăn rất vừa miệng.)
- Xôi đỗ đen chín dẻo quẹo, thơm ngon. (Xôi đỗ đen chín vừa tới, dẻo và thơm ngon.)
"dẻo quẹo" trong ẩm thực: Thường được các đầu bếp hoặc người nấu ăn kinh nghiệm dùng để đánh giá thành phẩm. Nó không chỉ nói về độ mềm mà còn về độ kết dính và hương vị hoàn hảo của món ăn từ gạo.
- Bí quyết nấu xôi ngon là phải canh lửa để xôi chín dẻo quẹo. (Bí quyết nấu xôi ngon là phải canh lửa để xôi chín đúng độ dẻo hoàn hảo.)
"dẻo quẹo" trong nghệ thuật biểu diễn: Dùng để khen ngợi khả năng vũ đạo hoặc diễn xuất có sự linh hoạt, uyển chuyển cao.
- Phần trình diễn của anh ấy với những động tác dẻo quẹo đã chiếm trọn trái tim khán giả. (Phần trình diễn của anh ấy với những động tác uyển chuyển tuyệt vời đã chiếm trọn trái tim khán giả.)
Dẻo dai (tính từ): Vừa dẻo vừa bền, chịu đựng được lực kéo hoặc sức ép.
- Sợi dây dẻo dai chịu được trọng lượng lớn. (Sợi dây vừa dẻo vừa bền chịu được trọng lượng lớn.)
Mềm dẻo (tính từ): Có tính linh hoạt, dễ thay đổi cho phù hợp (thường dùng cho chính sách, thái độ).
- Chính sách mềm dẻo giúp thu hút đầu tư. (Chính sách linh hoạt giúp thu hút đầu tư.)
Uyển chuyển (tính từ): Nhịp nhàng, mềm mại trong cử động hoặc âm thanh.
- Điệu múa uyển chuyển. (Điệu múa nhịp nhàng, mềm mại.)
- Mềm mại: Êm ái, dễ chịu khi chạm vào hoặc nhìn thấy (thường cho cảm giác về bề mặt hoặc chuyển động).
- Linh hoạt: Có khả năng thích ứng, thay đổi dễ dàng theo hoàn cảnh (thường dùng cho tư duy hoặc phương pháp).
- Vừa độ: Đạt đến mức độ yêu cầu, thích hợp (thường dùng cho độ chín của thức ăn).
Dẻo như bún: So sánh sự mềm dẻo, dễ uốn (thường dùng với ý mỉa mai về tính cách dễ bị chi phối).
- Anh ta nói gì cũng nghe, dẻo như bún. (Anh ta nói gì cũng nghe, rất dễ bảo/dễ bị chi phối.)
Mềm nắn rắn buông: Có cách ứng xử khéo léo, linh hoạt tùy đối tượng.
- Ông ấy lãnh đạo rất khéo, đúng kiểu mềm nắn rắn buông. (Ông ấy lãnh đạo rất khéo, biết cách ứng xử linh hoạt.)